Phép dịch "izquierda" thành Tiếng Việt
trái, cánh tả là các bản dịch hàng đầu của "izquierda" thành Tiếng Việt.
izquierda
adjective
noun
feminine
ngữ pháp
Dirección o lado opuesto a la derecha. Designa el lado del cuerpo posicionado al oeste cuando se está frente al norte. [..]
-
trái
adjectivedirección relativa
Abre el armario de la izquierda, allí están las botellas.
Anh hãy mở tủ bên trái, các chai ở đó.
-
cánh tả
adjectivesegmento del espectro político
Por favor levanten la mano aquellos que se consideran liberales o a la izquierda del centro.
Hãy giơ tay nếu bạn theo phái tự do hay cánh tả.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " izquierda " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "izquierda"
Các cụm từ tương tự như "izquierda" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trái phải
-
Video trái
-
dóng thẳng trái
-
ở bên trái
-
Cực tả
-
trái
-
thẳng trái
-
làm ơn rẽ trái
Thêm ví dụ
Thêm