Phép dịch "intervalo" thành Tiếng Việt
khoảng, khoảng thời gian, Khoảng là các bản dịch hàng đầu của "intervalo" thành Tiếng Việt.
intervalo
noun
masculine
ngữ pháp
Período de tiempo en el que algo está disponible.
-
khoảng
nounLos organismos existen únicamente durante ciertos intervalos geológicos.
Các sinh vật chỉ tồn tại ở những khoảng thời gian địa chất nhất định.
-
khoảng thời gian
Período de tiempo en el que algo está disponible.
Los organismos existen únicamente durante ciertos intervalos geológicos.
Các sinh vật chỉ tồn tại ở những khoảng thời gian địa chất nhất định.
-
Khoảng
espacio métrico comprendido entre dos valores
Rumbo al sur desde ambos lados, en un intervalo de 10 minutos.
Khoảng cách hai tàu là 10 phút, ở phía Nam có hai tàu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khoảng cách
- khoảng trống
- quãng
- quãng cách
- quãng trống
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intervalo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "intervalo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chu kỳ nhịp
-
khoảng thời gian
-
khoảng cách trì hoãn
Thêm ví dụ
Thêm