Phép dịch "iluminar" thành Tiếng Việt

chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng là các bản dịch hàng đầu của "iluminar" thành Tiếng Việt.

iluminar verb ngữ pháp

Hacer que la luz llegue a algo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • chiếu sáng

    Por eso tenemos que repensar la manera de iluminar nuestras ciudades.

    Chúng ta có thể cân nhắc lại cách chúng ta chiếu sáng các thành phố.

  • soi sáng

    En realidad, el que se nos siga iluminando confirma que estamos en el camino correcto.

    Thật vậy, việc chúng ta tiếp tục được soi sáng khẳng định là chúng ta đi đúng đường.

  • rọi sáng

    Entonces, ¿Cómo iluminaban el interior de los templos?

    Vậy, làm thế nào rọi sáng bên trong các đền thờ này?

  • sáng

    adjective

    Si alguien puede iluminar esta oscuridad, seguramente será usted.

    Nếu có ai có thể làm sáng tỏ chuyện này, thì có lẽ đó là anh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " iluminar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "iluminar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "iluminar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch