Phép dịch "gusano" thành Tiếng Việt
sâu, con giun, giòi là các bản dịch hàng đầu của "gusano" thành Tiếng Việt.
gusano
noun
masculine
ngữ pháp
opositor político [..]
-
sâu
nounUna vez me comí un gusano, pero era muy joven.
Cháu đã có lần ăn sâu rồi, nhưng lúc đó cháu còn rất trẻ.
-
con giun
¿Conoces la historia sobre el gusano que amaba una estrella?
Em có biết câu chuyện về một con giun yêu một ngôi sao không?
-
giòi
nounEste gusano ha pisoteado mi nombre, y el honor de mi familia.
Thằng giòi đó phỉ nhổ thanh danh dòng họ ta.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trùng
- Giun
- giun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gusano " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "gusano"
Các cụm từ tương tự như "gusano" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
con tằm · tám · tằm
-
Sâu máy tính
-
giun đất
-
Lỗ sâu · lỗ sâu
Thêm ví dụ
Thêm