Phép dịch "foca" thành Tiếng Việt
dấu niêm, hải cẩu là các bản dịch hàng đầu của "foca" thành Tiếng Việt.
foca
noun
feminine
ngữ pháp
gordo (despectivo)
-
dấu niêm
noun -
hải cẩu
nounLlevaron prendas de piel y quemaron grasa de foca para mantenerse calientes.
Họ đeo găng tay, giầy lông và đốt mỡ hải cẩu để giữ ấm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " foca " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "foca"
Các cụm từ tương tự như "foca" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hải cẩu cảng
-
Hải cẩu xám
Thêm ví dụ
Thêm