Phép dịch "fantasma" thành Tiếng Việt
ma, Ma, bóng ma là các bản dịch hàng đầu của "fantasma" thành Tiếng Việt.
persona de malos hábitos [..]
-
ma
nounAsí, la Bruja es un fantasma y usted paga el fantasma con su hijo.
Vì vậy, các Crone là một con ma và bạn trả ma với con của bạn.
-
Ma
espíritus o almas desencarnadas de seres muertos que se manifiestan entre los vivos
Cuando los fantasmas acaben de ponerse al día con esos pobres bastardos, vendrán a por nosotros.
Khi lũ Ma làm quen xong với bọn khốn tội nghiệp kia, chúng sẽ đuổi theo chúng ta đấy.
-
bóng ma
El fantasma que vi antes en el vestíbulo era Fantomas simulando ser un fantasma.
Cái bóng ma tôi thấy lúc nãy là người của Fantômas, giả dạng làm hồn ma.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fantasma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Ma
Se lo quité a uno de los Fantasmas.
Thứ đó lấy từ một trong số những Bóng Ma.
Hình ảnh có "fantasma"
Các cụm từ tương tự như "fantasma" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thành phố ma · phố hoang · phố ma
-
phố hoang · phố ma
-
Công ty ma
-
Tàu ma
-
Bóng ma đe dọa