Phép dịch "evadir" thành Tiếng Việt
trốn, tránh, trốn tránh là các bản dịch hàng đầu của "evadir" thành Tiếng Việt.
evadir
verb
ngữ pháp
se emplea como expresión que indica la evasión furtiva de algún lugar
-
trốn
verb¿Además de fugarte bajo fianza y evadir las autoridades?
ngoài việc trốn tránh các nhà chức trách?
-
tránh
verbTrato de no ir a ellos para evadir hombres como ustedes.
Tôi cố gắng tránh xa nó để tránh những người đàn ông tốt như các anh vậy.
-
trốn tránh
¿Además de fugarte bajo fianza y evadir las autoridades?
ngoài việc trốn tránh các nhà chức trách?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " evadir " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "evadir" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trốn
Thêm ví dụ
Thêm