Phép dịch "escarcha" thành Tiếng Việt

khôn, băng mỏng, băng phủ đường là các bản dịch hàng đầu của "escarcha" thành Tiếng Việt.

escarcha noun verb feminine ngữ pháp

rocío congelado que cae en los campos

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • khôn

    adjective
  • băng mỏng

    Durante los meses “fríos”, incluso pueden formarse escarcha y finas capas de hielo en las pequeñas lagunas de los terrenos más elevados.

    Trong những tháng tương đối “lạnh”, sương giá và lớp băng mỏng hình thành trên bề mặt những ao nhỏ trên cao nguyên.

  • băng phủ đường

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sương giá
    • sương muối
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " escarcha " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Escarcha
+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Sương muối

    Hay escarcha en el pasto.

    sương muối ở trên cỏ.

Hình ảnh có "escarcha"

Thêm

Bản dịch "escarcha" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch