Phép dịch "en efecto" thành Tiếng Việt
thật thế, thật vậy, đúng là là các bản dịch hàng đầu của "en efecto" thành Tiếng Việt.
en efecto
adverb
Indicación de acuerdo, sorpresa, escepticismo o ironía.
-
thật thế
En efecto, en estas situaciones también nos necesitamos unos a otros.
Thật thế, chúng ta cũng cần có nhau trong những việc này.
-
thật vậy
Y, en efecto, nuestra evaluación interna había sido muy clara
Và thật vậy, sự đánh giá trong nội bộ cũng cho rằng
-
đúng là
Bueno, deben saber que, en efecto, el borde realmente esá ahí en cierto sentido.
Các bạn biết đấy, ranh giới đúng là ở đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " en efecto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm