Phép dịch "dote" thành Tiếng Việt
tài năng, của hồi môn là các bản dịch hàng đầu của "dote" thành Tiếng Việt.
dote
noun
verb
feminine
ngữ pháp
-
tài năng
nounMars es uno de los tiradores más dotados que hay.
Nếu tìm xạ thủ, Mars là tài năng đấy
-
của hồi môn
Y dado el tamaño de su dote, debe ser de oro macizo.
Nếu so với số của hồi môn của em, thì nó phải bằng vàng ròng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dote " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm