Phép dịch "dolor" thành Tiếng Việt

đau, đau buồn, buồn là các bản dịch hàng đầu của "dolor" thành Tiếng Việt.

dolor noun masculine ngữ pháp

sufrimiento mental o dolor causado por lesiones, pérdidas, o la desesperación. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • đau

    adjective

    Tengo dolor de estómago después de las comidas.

    Tôi bị đau dạ dầy sau bữa ăn.

  • đau buồn

    Los seres humanos no solo podemos sentir dolor, también creamos mucho.

    Con người không chỉ cảm thấy đau buồn, ta còn tạo ra rất nhiều cảm giác đó.

  • buồn

    adjective

    No tienen que seguir llevando la carga del dolor causado por el pecado, solas.

    Các chị em không cần phải—một mình—tiếp tục mang gánh nặng buồn phiền do tội lỗi gây ra.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự đau đớn
    • Đau
    • đau đớn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dolor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "dolor"

Các cụm từ tương tự như "dolor" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dolor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch