Phép dịch "delta" thành Tiếng Việt

đồng bằng là bản dịch của "delta" thành Tiếng Việt.

delta noun masculine feminine ngữ pháp

Extensa región de tierra, en forma de abanico, o de planicies bajas, formadas de capas sucesivas de sedimento que proviene de las altiplanicies y desciende hacia la boca de algunos ríos.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • đồng bằng

    noun

    Las imágenes de mayor resolución muestran deltas y valles de ríos y barrancos

    Những bức ảnh với độ phân dải cao chỉ ra đồng bằng, thung lũng sông và rãnh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " delta " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "delta"

Các cụm từ tương tự như "delta" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "delta" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch