Phép dịch "delta" thành Tiếng Việt
đồng bằng là bản dịch của "delta" thành Tiếng Việt.
delta
noun
masculine
feminine
ngữ pháp
Extensa región de tierra, en forma de abanico, o de planicies bajas, formadas de capas sucesivas de sedimento que proviene de las altiplanicies y desciende hacia la boca de algunos ríos.
-
đồng bằng
nounLas imágenes de mayor resolución muestran deltas y valles de ríos y barrancos
Những bức ảnh với độ phân dải cao chỉ ra đồng bằng, thung lũng sông và rãnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " delta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "delta"
Các cụm từ tương tự như "delta" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trận Vĩnh Yên
-
đồng bằng trường giang
-
Delta II
-
F-106 Delta Dart
-
Đồng bằng sông Danube
-
Châu thổ
Thêm ví dụ
Thêm