Phép dịch "deber" thành Tiếng Việt

nhiệm vụ, phải, nên là các bản dịch hàng đầu của "deber" thành Tiếng Việt.

deber verb noun masculine ngữ pháp

Trabajo que se hace en casa, especialmente ejercicios de escuela que son asignados por un maestro. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • nhiệm vụ

    noun

    Mi Führer, es mi deber avisarle que debemos irnos inmediatamente.

    Ngài Fuhrer, nhiệm vụ của tôi là khuyến cáo ngài rời khỏi đây lập tức.

  • phải

    verb

    El amor debe tener alas para alejarse volando del amor, y volver otra vez.

    Tình yêu phải có cánh để bay khỏi tình yêu, và lại bay trở lại.

  • nên

    verb noun

    No debes juzgar a un hombre por su apariencia.

    Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta.

  • nền

    noun

    Pero no debería haber molestado a mi mujer con este tipo de trivialidades.

    Nhưng đáng nhẽ tôi không nền phiền vợ tôi với chuyện tầm phào đó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " deber " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "deber"

Các cụm từ tương tự như "deber" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "deber" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch