Phép dịch "danzar" thành Tiếng Việt
nhảy, khiêu vũ, múa là các bản dịch hàng đầu của "danzar" thành Tiếng Việt.
Moverse con pasos o movimientos rítmicos, especialmente sincronizado con la música.
-
nhảy
verbMoverse con pasos o movimientos rítmicos, especialmente sincronizado con la música.
Los demás números se centraron en las diferentes danzas de los isleños.
Những tiết mục khác tập trung vào những điệu nhảy khác nhau của người dân trên đảo.
-
khiêu vũ
verbSe saludan entre ellos con la danza especial perfeccionada tras tantos años.
Chúng chào nhau bằng điệu khiêu vũ đặc biệt mà chúng đã hoàn thiện trong nhiều năm.
-
múa
verbYo no voy a recitales de danza de niñas!
Không thể đến dự buổi biểu diễn múa của mấy đứa con gái được!
-
nhảy múa
Si una persona moría asesinada, realizábamos una danza después del entierro y tocábamos gongs.
Nếu một người bị giết, sau khi xong đám tang, chúng tôi nhảy múa và chơi cồng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " danzar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "danzar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Múa đương đại
-
I Don’t Dance
-
Dance-pop
-
Múa · nhảy múa · điệu múa · điệu nhảy
-
Nhạc dance điện tử · nhạc dance
-
Danza Kuduro
-
Confessions on a Dance Floor
-
Bellydance · bellydance