Phép dịch "corea" thành Tiếng Việt

triều tiên, Hàn Quốc, Triều Tiên là các bản dịch hàng đầu của "corea" thành Tiếng Việt.

corea verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • triều tiên

    ¡ Atacaremos Corea... y a la dinastía Ming!

    Chúng ta sẽ tấn công Triều Tiên... thậm chí cả Minh triều.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " corea " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Corea proper feminine ngữ pháp

Zona geográfica, civilización y antiguo estado ubicado en la península de Corea, en Asia oriental.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Hàn Quốc

    proper

    Zona geográfica, civilización y antiguo estado ubicado en la península de Corea, en Asia oriental.

    ¿Hay estudiantes de Corea en tu curso?

    Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ?

  • Triều Tiên

    proper

    Nos decíamos que Corea no tardaría en ser libre.

    Vì tin rằng chúng tôi sẽ trở về Triều Tiên đã tự do.

  • Bắc Triều Tiên

    proper

    Tenía la sensación de que te perdimos allá en Corea del Norte.

    Tôi đã có cảm giác là chúng tôi đã mất cô lúc ở Bắc Triều Tiên.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 北朝鮮
    • 朝鮮
    • 韓國
    • Đại Hàn

Các cụm từ tương tự như "corea" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "corea" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch