Phép dịch "confiar" thành Tiếng Việt
hy vọng là bản dịch của "confiar" thành Tiếng Việt.
confiar
verb
ngữ pháp
Colocarse en manos de alguien para obtener protección o apoyo. [..]
-
hy vọng
verbEspero que confíes lo suficiente en mí para dejarme ayudarte con eso.
Tôi hy vọng anh có thể tin tưởng tôi để tôi có thể giúp đỡ anh chuyện này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " confiar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm