Phép dịch "cerro" thành Tiếng Việt
đồi, gò là các bản dịch hàng đầu của "cerro" thành Tiếng Việt.
cerro
noun
masculine
ngữ pháp
Elevación natural de la superficie terrestre, que se destaca de su entrono, usualmente de poca extensión y con contornos bien definidos, más bien redonda que con picos, sin una definición precisa de su altura.
-
đồi
nounEl registro, grabado en planchas de oro, estaba sepultado en un cerro no lejos de allí.
Biên sử được khắc trên các bảng khắc bằng vàng được chôn giấu trên một ngọn đồi gần đó.
-
gò
nounTeeler está por allá en el cerro.
Teeler ở ngay đằng kia trên cái gò đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cerro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cerro"
Thêm ví dụ
Thêm