Phép dịch "celos" thành Tiếng Việt
Ghen là bản dịch của "celos" thành Tiếng Việt.
celos
noun
masculine
ngữ pháp
Sentimiento, disposición, estado, o humor celoso.
-
Ghen
respuesta emocional que surge cuando una persona percibe una amenaza hacia algo que considera como propio
Los celos causaron la muerte de mi hermano.
Ghen tị đã gây ra cái chết của anh tôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " celos " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm