Phép dịch "cardenal" thành Tiếng Việt

hồng y, đức hồng-y, Hồng y là các bản dịch hàng đầu của "cardenal" thành Tiếng Việt.

cardenal noun masculine ngữ pháp

Sacerdote de alta jerarquía de la Iglesia Católica Romana, puede tomar parte en la elección de un nuevo papa.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • hồng y

    noun

    Finalmente, los cardenales de la inquisición pronunciaron su veredicto.

    Sau cùng, các hồng y giáo chủ của Tòa án dị giáo đã đưa ra phán quyết của mình.

  • đức hồng-y

    Sacerdote de alta jerarquía de la Iglesia Católica Romana, puede tomar parte en la elección de un nuevo papa.

    Pensé que el cardenal no llegaba hasta la otra semana.

    Ta tưởng là Đức Hồng Y phải tới đây tuần sau.

  • Hồng y

    eclesiástico de alto rango de la Iglesia católica [..]

    El cardenal Orsini fue el primero en acercarse a mí.

    Hồng y giáo chủ Orsini là người duy nhất tiếp cận tôi đầu tiên.

  • chim hồng y

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cardenal " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cardenal"

Các cụm từ tương tự như "cardenal" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cardenal" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch