Phép dịch "capitán" thành Tiếng Việt

thủ quân, Đại úy, Đội trưởng là các bản dịch hàng đầu của "capitán" thành Tiếng Việt.

capitán noun masculine ngữ pháp

Persona legalmente al mando de una nave que viaja por el mar.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • thủ quân

    noun
  • Đại úy

    Rango militar de oficial codificado en la OTAN como OF-2. Jefe de una Compañía

    Porque voy a presentar una queja oficial a vuestro capitán.

    Vì tôi sẽ soạn một đơn than phiền chính thức cho ngài Đại úy.

  • Đội trưởng

    jugador escogido para ser el líder del equipo, en un equipo de fútbol

    Si ser capitán en funciones es tan duro, ¿por qué lo eres?

    Nếu làm Đội trưởng tạm quyền mà miễn cưỡng như vậy, sao lại làm?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " capitán " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Capitán
+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Đại tá

    Capitán, qué demonios es esto?

    Đại tá, những chữ viết ở đây là gì?

Các cụm từ tương tự như "capitán" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "capitán" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch