Phép dịch "blues" thành Tiếng Việt

Blues, blues là các bản dịch hàng đầu của "blues" thành Tiếng Việt.

blues noun masculine ngữ pháp

Forma musical de origen afro-estadounidense, que generalmente tiene una estructura de ocho o doce compases y utiliza la escala para blues.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Blues

    género musical

    Puedo tocar y hablar de blues todo el día.

    Tôi có thể nói về nhạc Blues cả ngày cũng được.

  • blues

    Este es un blues de 12 compases.

    Vì vậy, đây là một blues mười hai thanh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " blues " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "blues" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "blues" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch