Phép dịch "binomio" thành Tiếng Việt

Nhị thức là bản dịch của "binomio" thành Tiếng Việt.

binomio noun masculine ngữ pháp

Que tiene o está caracterizado por dos nombres, especialmente los de género y especie y taxonomías.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Nhị thức

    expresión algebraica formada por la suma de dos monomios

    Bueno, Newton descubrió teorema del binomio a los 22 años.

    Newton khám phá ra định lý nhị thức vào năm 22 tuổi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " binomio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "binomio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "binomio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch