Phép dịch "armada" thành Tiếng Việt
quân đội, Hải quân, hải quân là các bản dịch hàng đầu của "armada" thành Tiếng Việt.
armada
adjective
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Participio del verbo armar. [..]
-
quân đội
nounLa instalación de la Armada tiene morteros, vehículos con armas.
Cơ sở quân đội có súng cối, xe gắn vũ khí.
-
Hải quân
servicio armado encargado de la defensa de un país por mar
La armada japo viaja a este lugar y nos aplasta cada noche.
Hải quân nhật cứ lượn lờ ngoài kia mỗi đêm và nã vào chúng ta.
-
hải quân
nounRoma podría beneficiarse de una armada a lo largo de la costa de Ostia.
Rome sẽ hưởng lợi từ hải quân rời khỏi Ostia.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " armada " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "armada"
Các cụm từ tương tự như "armada" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Quân đội Hoa Kỳ
-
Phù hiệu áo giáp
-
Quân đội Anh
-
Pháo hỗ trợ bộ binh
-
Vũ khí hạt nhân · vũ khí hạt nhân
-
Lực lượng Vũ trang Cách mạng của Colombia
-
Súng tự động
-
vũ khí nhiệt hạch
Thêm ví dụ
Thêm