Phép dịch "abierto" thành Tiếng Việt
mở, đóng là các bản dịch hàng đầu của "abierto" thành Tiếng Việt.
abierto
adjective
verb
masculine
ngữ pháp
Participio del verbo abrir. [..]
-
mở
verbElla abrió la ventana para que entrara aire fresco.
Cô mở cửa sổ để không khí trong lành ùa vào.
-
đóng
verbQue cuando le abren a alguien queda registrada la hora.
Nên mỗi khi có người bấm chuông, thì nó sẽ được đóng dấu lại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " abierto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "abierto"
Các cụm từ tương tự như "abierto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Abra
-
Thế giới mở
-
phần mềm nguồn mở
-
Tập mở
-
Mở Trung tâm đồng bộ
-
hệ thống mở
-
Cụm sao mở
-
Khai thác mỏ lộ thiên
Thêm ví dụ
Thêm