Phép dịch "Rusia" thành Tiếng Việt
Nga, nước Nga, Liên bang Nga là các bản dịch hàng đầu của "Rusia" thành Tiếng Việt.
Rusia
proper
feminine
ngữ pháp
País más grande del mundo, situado entre Europa y Asia cuya capital es Moscu.
-
Nga
properEl lago Baikal en Rusia es el lago más profundo del mundo.
Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.
-
nước Nga
properNapoleón guió sus tropas a Rusia.
Napoleon đã dẫn quân của mình sang nước Nga
-
Liên bang Nga
properhubo elecciones federales en Rusia.
đã có cuộc bầu cử Liên bang Nga.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 俄
- Nga La Tư
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Rusia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
rusia
término geográfico (nivel del país)
-
nga
nounEl lago Baikal en Rusia es el lago más profundo del mundo.
Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.
Hình ảnh có "Rusia"
Các cụm từ tương tự như "Rusia" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tổng thống Nga
-
Ekaterina II của Nga
-
Pyotr I của Nga
-
Ivan IV của Nga
-
Nikolai II của Nga
-
Liên đoàn bóng đá Nga
-
Pyotr II của Nga
-
Thủ tướng Nga
Thêm ví dụ
Thêm