Phép dịch "Mortero" thành Tiếng Việt

Vữa, Súng cối, chày cối là các bản dịch hàng đầu của "Mortero" thành Tiếng Việt.

Mortero
+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Vữa

    Durante la dedicación, las Autoridades Generales sellan la piedra angular con mortero.

    Tại buỗi lễ cung hiến, Các Vị Thẩm Quyền Trung Ương niêm kín viên đá góc nhà bằng vữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Mortero " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

mortero noun masculine ngữ pháp

Pasta compuesta de una mezcla de un aglomerante (cemento, yeso o cal), arena y agua utilizada en albañilería para unir los ladrillos, piedras y otros.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Súng cối

    arma que dispara proyectiles explosivos o incendiarios

    El fuego de mortero no hace algo así.

    Súng cối không thể làm được điều này.

  • chày cối

    herramienta

  • súng cối

    noun

    Si cesan los ataques de mortero y si los rusos se marchan.

    Nếu các cuộc tấn công bằng súng cối chấm dứt và người Nga rút quân.

  • vữa

    noun

    Durante la dedicación, las Autoridades Generales sellan la piedra angular con mortero.

    Tại buỗi lễ cung hiến, Các Vị Thẩm Quyền Trung Ương niêm kín viên đá góc nhà bằng vữa.

Hình ảnh có "Mortero"

Thêm

Bản dịch "Mortero" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch