Phép dịch "Metro" thành Tiếng Việt
Tàu điện ngầm, mét, xe điện ngầm là các bản dịch hàng đầu của "Metro" thành Tiếng Việt.
Metro (ferrocarril)
-
Tàu điện ngầm
Metro (ferrocarril)
El metro acaba de pasar por la estación.
Tàu điện ngầm vừa đi qua trạm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Metro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
cinta métrica de albañil [..]
-
mét
nounđơn vị SI đo độ dài [..]
El proceso de calentar y separar el betumen de la arena requiere millones de metros cúbicos de agua.
Quy trình nung nóng và tách nhựa đường từ cát cần đến hàng triệu mét khối nước.
-
xe điện ngầm
nounTren eléctrico de pasajeros operado por túneles subterráneos.
Hemos engullido unos cuantos tacos en la salida del metro.
Tụi này chén hai miếng tacos ngoài trạm xe điện ngầm rồi.
-
metro
nounTren eléctrico de pasajeros operado por túneles subterráneos.
Te estaré esperando en la torre metro, ah y solo para que no te de abstengas de venir
Ta sẽ đợi ngươi ở tháp Metro nếu như ngươi không sợ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tàu điện ngầm
- Tàu điện ngầm
- mê-tơ-rô
Hình ảnh có "Metro"
Các cụm từ tương tự như "Metro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
London Underground
-
mét
-
mét vuông
-
kèn Cla-ri-nét · kèn dăm đơn
-
mét trên phút
-
John Maxwell Coetzee
-
Thuyết M
-
m · mét