Phép dịch "Frente" thành Tiếng Việt
cái trán, trán, Trán là các bản dịch hàng đầu của "Frente" thành Tiếng Việt.
Frente (meteorología)
Bản dịch tự động của " Frente " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
"Frente" trong từ điển Tiếng Tây Ban Nha - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Frente trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Bản dịch với chính tả thay thế
Línea de contacto de dos fuerzas que se oponen. [..]
-
cái trán
Esconde esa frente enorme.
Cậu tốt hơn nên giấu cái trán to đùng đi.
-
trán
nounLa parte de la cara entre el nacimiento del pelo y las cejas.
Los orificios de salida están en la frente o en la parte superior del cráneo de las víctimas.
Vết thương trổ ra trán hay phần trên sọ của nạn nhân.
-
Trán
parte frontal de la cabeza
Los orificios de salida están en la frente o en la parte superior del cráneo de las víctimas.
Vết thương trổ ra trán hay phần trên sọ của nạn nhân.
Hình ảnh có "Frente"
Các cụm từ tương tự như "Frente" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trước · đằng trước
-
phía trước
-
Chiến tranh Xô-Đức
-
Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam