Phép dịch "Asignar" thành Tiếng Việt

bắt, phân bổ, cấp phát là các bản dịch hàng đầu của "Asignar" thành Tiếng Việt.

asignar verb ngữ pháp

Apropiar para un propósito especial. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • bắt

    verb

    bắt (phải)

    Pero después, en el segundo año de Caltech, empezaron a asignar calificaciones.

    Nhưng sau đó, vào năm học thứ 2, họ bắt đầu chấm điểm

  • phân bổ

    El proyecto ya es ley y el dinero se ha asignado.

    Nó đã chính thức thành luật và tiền đã được phân bổ rồi.

  • cấp phát

    Una ventaja es que se puede asignar dinero de manera coherente.

    Một ích lợi của điều đó là bạn có thể cấp phát ngân sách minh bạch.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giao
    • hiện trên bản đồ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Asignar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Asignar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Asignar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch