Phép dịch "yarn" thành Tiếng Việt
sợi, chỉ, chuyện bịa là các bản dịch hàng đầu của "yarn" thành Tiếng Việt.
(uncountable) A twisted strand of fiber used for knitting or weaving. [..]
-
sợi
nounfiber strand for knitting or weaving
The distaff and the spindle were sticks used to spin or make thread and yarn.
Con quay và con suốt là những cây que dùng để xe sợi hoặc làm chỉ.
-
chỉ
nounThe striped cat is playing with red yarn.
Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ.
-
chuyện bịa
Was there any truth at all in that yarn?
Rốt cuộc rồi thì có chút sự thật nào trong câu chuyện bịa đặt đó không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chuyện huyên thiên
- kể chuyện bịa
- nói chuyện huyên thiên
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " yarn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Yarn" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Yarn trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "yarn"
Các cụm từ tương tự như "yarn" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kể lể
-
trục cửi
-
cuộn chỉ
-
sợi để bện thừng · vật không đáng kể
-
cà kê
-
chỉ vải