Phép dịch "write-off" thành Tiếng Việt

sự bỏ đi, đồ bỏ đi là các bản dịch hàng đầu của "write-off" thành Tiếng Việt.

write-off verb noun ngữ pháp

(accounting) The cancellation of an item; the amount cancelled or lost [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự bỏ đi

  • đồ bỏ đi

    Regardless, it's a write-off.

    Dù vậy, nó vẫn là đồ bỏ đi

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " write-off " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "write-off" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch