Phép dịch "wrinkling" thành Tiếng Việt

nếp gấp, nếp nhăn, sự gấp nếp là các bản dịch hàng đầu của "wrinkling" thành Tiếng Việt.

wrinkling noun verb ngữ pháp

Present participle of wrinkle. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nếp gấp

    It's what we Gamemakers like to call " a wrinkle. "

    Những người tổ chức như tôi, hay gọi kế đó là một " nếp gấp ".

  • nếp nhăn

    One's face fills with wrinkles because time does not pass in vain.

    Nếp nhăn trên mặt mỗi người do thời gian không trừ một ai.

  • sự gấp nếp

  • sự nhăn

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " wrinkling " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "wrinkling" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • da mồi
  • deo · gợn sóng lăn tăn · nhàu · nhăn · nhăn nheo
  • dúm dó · nhăn nheo · nhăn nhíu · nhăn nhúm
  • cau · gợn sóng · làm nhàu · lằn · lời mách nước · mốt mới · ngón · nhàu · nhăn · nếp · nếp gấp · nếp nhăn · vết nhăn
Thêm

Bản dịch "wrinkling" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch