Phép dịch "wrecker" thành Tiếng Việt
người, người làm đắm tàu, người phá hoại là các bản dịch hàng đầu của "wrecker" thành Tiếng Việt.
wrecker
noun
ngữ pháp
A person or company that dismantles old or wrecked vehicles or other items, to reclaim useful parts. (Australia) [..]
-
người
pronoun nounShe told us she couldn't bear everyone thinking she was this home wrecker.
Cô ấy bảo là cô ấy không muốn mọi người nghĩ rằng cô ấy là kẻ phá hoại gia cang.
-
người làm đắm tàu
-
người phá hoại
-
người tàn phá
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wrecker " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "wrecker"
Thêm ví dụ
Thêm