Phép dịch "wreck" thành Tiếng Việt
làm hỏng, tàu chìm, chìm là các bản dịch hàng đầu của "wreck" thành Tiếng Việt.
wreck
verb
noun
ngữ pháp
Something or someone that has been ruined. [..]
-
làm hỏng
verbHe drank through the liver that he had and he wrecked it.
Ông ta uống rượu bằng gan của mình, và ổng làm hỏng nó.
-
tàu chìm
So you don't need to know about the sunken wreck we're steering towards?
Vậy cậu không cần biết con tàu chìm chúng ta đang lái tới đâu?
-
chìm
So you don't need to know about the sunken wreck we're steering towards?
Vậy cậu không cần biết con tàu chìm chúng ta đang lái tới đâu?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- suy nhược
- xác tàu
- đắm
- bị sụp đổ
- bị tan vỡ
- bị đánh đắm
- bị đổ
- gạch vụn
- làm sụp đổ
- làm tan vỡ
- làm thất bại
- làm đắm
- làm đổ
- lầm trật đường ray
- người suy nhược
- người tàn phế
- phá hoại
- phá huỷ
- phá hỏng
- sự phá hoại
- sự phá hỏng
- sự sụp đổ
- sự tàn phá
- vật trôi giạt
- vật đổ nát
- xác tàu chìm
- hư hỏng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wreck " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "wreck"
Các cụm từ tương tự như "wreck" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự cứu tàu chìm
-
quả cầu phá dỡ · quả cầu thép
Thêm ví dụ
Thêm