Phép dịch "wrap" thành Tiếng Việt

bao, bao bọc, gói là các bản dịch hàng đầu của "wrap" thành Tiếng Việt.

wrap verb noun ngữ pháp

(transitive) To enclose (an object) completely in any flexible, thin material such as fabric or paper. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bao

    noun

    to enclose completely in fabric, paper, etc

    Put these two rolls of wrapping paper in with them.

    Bỏ hai cuồn giấy bao này vô luôn.

  • bao bọc

    to enclose completely in fabric, paper, etc

    but they're wrapped in a special energy field

    nhưng chúng lại được bao bọc trong một trường năng lượng đặc biệt

  • gói

    So how do you feel about wrapping the rest of the presents?

    Bây giờ mình gói những phần quà còn lại được không?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quấn
    • bao phủ
    • cuốn
    • chăn
    • mền
    • bao trùm
    • bảo phủ
    • bọc trong
    • chồng lên nhau
    • gói trong
    • khăn choàng
    • nằm trong
    • quấn trong
    • áo choàng
    • đè lên nhau
    • gói lại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " wrap " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "wrap"

Các cụm từ tương tự như "wrap" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "wrap" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch