Phép dịch "world" thành Tiếng Việt

thế giới, giới, 世界 là các bản dịch hàng đầu của "world" thành Tiếng Việt.

world verb noun ngữ pháp

to consider or cause to be considered from a global perspective; to consider as a global whole, rather than making or focussing on national or other distinctions; cf to globalise [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thế giới

    noun

    human collective existence

    The Beatles set the world on fire with their incredible music.

    The Beatles nhấn chìm cả thế giới trong biển lửa với thứ âm nhạc tuyệt vời của họ.

  • giới

    noun

    London is among the largest cities in the world.

    London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới.

  • 世界

    noun

    human collective existence

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hoàn cầu
    • trái đất
    • nhiều
    • nhân loại
    • thiên hạ
    • việc đời
    • vũ trụ
    • thế
    • đời
    • cõi
    • xưa
    • cuộc sống xã hội
    • cuộc đời
    • cõi trần gian
    • cũ kỹ
    • gầm trời
    • lâu đời
    • mọi người
    • một số lớn
    • nhân hoàn
    • thế gian
    • trần tục
    • vạn vật
    • xã hội
    • địa cầu
    • Thế giới
    • trần gian
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " world " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

World proper ngữ pháp

Alternative form of [i]world[/i]; Earth; the Planet Earth

+ Thêm

"World" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho World trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "world"

Các cụm từ tương tự như "world" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "world" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch