Phép dịch "withhold" thành Tiếng Việt

giấu, chiếm giữ, giữ lại là các bản dịch hàng đầu của "withhold" thành Tiếng Việt.

withhold verb ngữ pháp

(transitive) To keep (a physical object that one has obtained) to oneself rather than giving it back to its owner. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giấu

    verb

    If he's withholding, I'm sure it's for the right reasons.

    Nếu anh ấy đang giấu thứ gì đó, tôi tin rằng đó là vì lý do đúng đắn.

  • chiếm giữ

    It is illogical to withhold required information.

    Thật vô lý khi chiếm giữ thông tin cần thiết.

  • giữ lại

    100 And what if I will that he should araise the dead, let him not withhold his voice.

    100 Và nếu ta có muốn hắn làm cho kẻ chết sống lại, thì hắn không được giữ lại tiếng nói của mình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ngăn cn
    • từ chối không cho
    • từ chối không làm
    • khấu trừ
    • giöõ laïi, ngaên caûn, töø choái khoâng laøm
    • từ chối
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " withhold " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "withhold" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "withhold" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch