Phép dịch "wield" thành Tiếng Việt
sử dụng, vận dụng, dùng là các bản dịch hàng đầu của "wield" thành Tiếng Việt.
wield
verb
ngữ pháp
(obsolete) To command, rule over; to possess or own. [..]
-
sử dụng
verbYou have someone who can wield a good garrote, do you not?
Con có người có thể sử dụng các ám khí, phải không?
-
vận dụng
Ehud wielded his sword proficiently and with courage.
Ê-hút vận dụng gươm của ông một cách tài tình và can đảm.
-
dùng
verbNobody who was wielding the blade was ever defeated in a duel or battle.
Người dùng kiếm này quyết đấu chưa bao giờ bị đánh bại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cầm
- nắm và sử dụng
- thi hành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wield " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm