Phép dịch "whose" thành Tiếng Việt
của ai, mà, của người mà là các bản dịch hàng đầu của "whose" thành Tiếng Việt.
whose
pronoun
Of whom, belonging to whom; used as an interrogative pronoun. [..]
-
của ai
pronounof whom (interrogative)
Whose pens are these?
Những chiếc bút này là của ai?
-
mà
pronounThere is one teacher whose life overshadows all others.
Có một giảng viên mà cuộc sống của Ngài làm lu mờ tất cả những người khác.
-
của người mà
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " whose " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm