Phép dịch "whole" thành Tiếng Việt
toàn bộ, toàn thể, tất cả là các bản dịch hàng đầu của "whole" thành Tiếng Việt.
whole
adjective
noun
adverb
ngữ pháp
(colloquial) in entirety; entirely; wholly [..]
-
toàn bộ
adjectiveentire
The whole population turned out in welcome.
Toàn bộ tập thể đều có mặt để chào mừng.
-
toàn thể
adjective verb nounentire
Being lost can apply to whole societies as well as to individuals.
Việc bị thất lạc có thể áp dụng cho toàn thể xã hội cũng như cho cá nhân.
-
tất cả
adverb nounHe ate the whole apple.
Nó đã ăn hết tất cả táo.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 全部
- 全體
- cả
- hết cả
- nguyên
- tổng
- cùng
- bình an vô sự
- chu toàn
- khoẻ mạnh
- không hư hỏng
- không suy suyển
- nguyên chất
- nguyên vẹn
- trọn vẹn
- tất c
- đầy đủ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " whole " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "whole" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
số nguyên
-
toàn thân
-
Ngũ cốc nguyên cám
-
lủm
-
can đảm · chân thật · dũng cảm · heart-free · không khiếp sợ · không sợ hãi · thành thật · thật tâm
-
bốn biển
-
toàn quốc
-
muôn dân
Thêm ví dụ
Thêm