Phép dịch "who" thành Tiếng Việt
ai, mà, ai nào là các bản dịch hàng đầu của "who" thành Tiếng Việt.
A person under discussion; a question of which person. [..]
-
ai
pronounwho? (interrogative pronoun)
Nobody knew that Tom was the person who contributed most of the money.
Không ai biết là Tom là người đóng góp nhiều tiền nhất.
-
mà
pronounwho (relative pronoun)
Parents who beat their children really make my blood boil.
Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.
-
ai nào
pronounwho? (interrogative pronoun)
If you could choose, who would you fight?
Nếu được chọn, cậu sẽ choảng ai nào?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kẻ nào
- người mà
- người nào
- ai vậy nhỉ
- họ
- hắn
- người như thế nào
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " who " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
The World Health Organization [..]
-
Tổ Chức Y Tế Thế Giới
nounWHO Says Mothers Milk Is Best for Babies
Tổ chức Y tế Thế giới cho biết sữa mẹ là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ
-
Tổ chức Y tế thế giới
nounWHO Says Mothers Milk Is Best for Babies
Tổ chức Y tế Thế giới cho biết sữa mẹ là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ
Hình ảnh có "who"
Các cụm từ tương tự như "who" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cô ấy học lớp nào?
-
ai dè?
-
ai
-
mỏ khoét
-
khổ chủ
-
Basically an animal which prefers to live in a pack, the wolf is a freedom seeker too, who is equally content when it gets to live by itself.
-
video này là hình ảnh minh họa trang phục truyền thống của những người dân tộc vùng núi đang dệt vải bằng những dụng cụ thủ công để tạo nên những bộ trang phục tạo nên đặc trưng riêng của dâ
-
The Who