Phép dịch "whistle" thành Tiếng Việt
còi, huýt sáo, tiếng hót là các bản dịch hàng đầu của "whistle" thành Tiếng Việt.
whistle
verb
noun
ngữ pháp
A device designed to be placed in the mouth in order to make a whistling sound. [..]
-
còi
noundevice used to make a whistling sound
The police officer blew his whistle.
Cảnh sát thổi còi.
-
huýt sáo
to produce a whistling sound
Well, if you want to find a whistle, you have to whistle for it.
Nếu muốn tìm còi, cháu phải huýt sáo gọi nó.
-
tiếng hót
noundevice used to make a whistling sound
Hyah! When you hear a songbird's whistle, you come.
Nghe tiếng hót của sơn ca thì vào nhé.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- huýt
- huýt gió
- tiếng huýt
- rít
- cái còi
- thổi còi
- hót
- thổi sáo
- cổ
- réo
- cuống họng
- huýt còi
- huýt gió gọi
- húyt sáo
- sự huýt còi
- sự huýt sáo
- sự thổi còi
- tiếng còi
- tiếng còi hiệu
- tiếng huýt gió
- tiếng réo
- tiếng rít
- tu huýt
- địch
- cái sáo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " whistle " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "whistle"
Các cụm từ tương tự như "whistle" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Le nâu mỏ đen
-
kẻ tuồn tin · người tố cáo · người tố giác · nhân viên tố giác
-
lên án · phanh phui · tố cáo · vạch trần
-
còi hơi
-
huýt sáo
-
Chim hoét xanh
-
còi gọi chó · còi luyện chó
-
ống tiêu · ống địch
Thêm ví dụ
Thêm