Phép dịch "welcome" thành Tiếng Việt
hoan nghênh, chào, xin chào là các bản dịch hàng đầu của "welcome" thành Tiếng Việt.
welcome
adjective
verb
noun
interjection
ngữ pháp
The act of greeting someone’s arrival, especially by saying "Welcome!"; reception. [..]
-
hoan nghênh
verb adjective interjectiongive a cheerful reception tọ [..]
Of course, we welcome those who volunteer themselves.
Tuy nhiên, chúng tôi hoan nghênh những tình nguyện viên.
-
chào
verb interjectiongreeting given upon someone's arrival [..]
The whole population turned out in welcome.
Toàn bộ tập thể đều có mặt để chào mừng.
-
xin chào
interjectiongreeting given upon someone's arrival [..]
So this year, please welcome the pan-cultural seasonal entity.
Nên năm nay xin chào đón nhân vật mới
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- được tiếp đi ân cần
- được hoan nghênh
- chào mừng
- tiếp đón
- đón
- cứ tự nhiên
- cứ việc
- sự chào mừng
- sự chào đón
- được
- được chào mừng
- rước
- nhiên
- hay
- chào đón
- dễ chịu
- nghênh tân
- nghênh đón
- sự hoan nghênh
- thú vị
- về nước
- đón tiếp
- đón tiếp ân cần
- nghênh
- sự đón tiếp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " welcome " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "welcome"
Các cụm từ tương tự như "welcome" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
diễn từ
-
rước khách
-
săn đón
-
đón rước
-
nghênh xuân
-
đóng đô
-
chào mừng
-
nghênh tiếp
Thêm ví dụ
Thêm