Phép dịch "wear" thành Tiếng Việt
mặc, đeo, mang là các bản dịch hàng đầu của "wear" thành Tiếng Việt.
To carry or have equipped on or about one's body, as an item of clothing, equipment, decoration, etc. [..]
-
mặc
verbto have on (clothes)
The students at that school wear uniforms.
Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục.
-
đeo
verbto have on (clothes)
Who's not wearing gloves?
Ai không đeo găng tay?
-
mang
verb nounI am wearing my silver jewelry.
Tôi đang mang trang sức bạc của tôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đội
- đi
- bận
- mòn
- dùng mòn
- dùng
- có
- tóc
- để râu
- để
- tỏ
- vận
- bị dùng hỏng
- bị mòn
- cũ đi
- dùng cũ
- dùng hỏng
- dùng mãi cho khớp
- dùng mãi cho quen
- dùng mãi cho vừa
- dùng được
- dần dần quen
- dần dần trở nên
- dần dần vừa
- giầy dép
- làm cho hao mòn
- làm cho tiều tuỵ
- mòn đi
- phá hoại dần
- quần áo
- sự chịu mòn
- sự dùng
- sự dùng được
- sự hao mòn
- sự mang
- sự mòn
- sự mòn;
- sự mặc
- sự mặc được
- trang sức
- tỏ ra
- phục
- may
- bền
- lâu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wear " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A river in the county of Tyne and Wear in north east England. The city of Sunderland is found upon its banks. [..]
"Wear" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Wear trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "wear"
Các cụm từ tương tự như "wear" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giả dạng
-
bền
-
mòn mỏi
-
wearing
-
đeo kính
-
giày dép · đồ đi ở chân
-
gằm
-
Khấu hao