Phép dịch "warrior" thành Tiếng Việt

chiến binh, chiến sĩ, võ sĩ là các bản dịch hàng đầu của "warrior" thành Tiếng Việt.

warrior noun ngữ pháp

A person who is actively engaged in battle, conflict or warfare; a soldier or combatant. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chiến binh

    noun

    person actively engaged in battle, conflict or warfare

    She is like, the warrior, we need for the sword of Crane.

    Cô ấy có vẻ là chiến binh vĩ đại chúng ta cần tìm.

  • chiến sĩ

    noun

    person actively engaged in battle, conflict or warfare

    The stripling warriors did not have to wonder what their parents believed.

    Các chiến sĩ trẻ tuổi không cần phải tự hỏi cha mẹ của họ tin điều gì.

  • võ sĩ

    noun

    person actively engaged in battle, conflict or warfare

    Who am I to judge a warrior based on his size?

    Ta là ai mà lại có quyền đánh giá một võ sĩ dựa vào kích cỡ chứ?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • binh lính
    • chinh phu
    • chính phủ
    • quân nhân
    • Chiến binh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " warrior " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Warrior

Warrior (wrestler)

+ Thêm

"Warrior" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Warrior trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "warrior"

Các cụm từ tương tự như "warrior" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "warrior" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch