Phép dịch "walk" thành Tiếng Việt
đi, đi bộ, đi dạo là các bản dịch hàng đầu của "walk" thành Tiếng Việt.
walk
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive, colloquial) (euphemism) Of an object, to be stolen. [..]
-
đi
verbJohn and Mary always walk hand in hand.
John và Mary luôn đi bên nhau tay trong tay.
-
đi bộ
verbto move on the feet [..]
I had hardly walked a mile when it began to thunder.
Tôi mới chỉ đi bộ một kilomet rưỡi thì bắt đầu có sấm.
-
đi dạo
verbtrip made by walking [..]
I don't feel like going to the movies. Let's take a walk instead.
Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dạo
- dáng đi
- bước
- đi lang thang
- đường
- cuộc dạo chơi
- cuộc đi bộ
- cuộc đi dạo
- cách bước đi
- cách đi bộ
- kiểu đi bộ
- lối đi bộ
- sống
- du
- ngành
- bãi rào
- bắt đi
- bộ hành
- cuộc đi bộ thi
- cách bước
- cách đi
- cùng đi với
- cư xử
- di động
- dẫn đi
- dắt đi
- hiện ra
- lĩnh vực hoạt động
- nghề nghiệp
- quãng đường
- sân nuôi
- sự bước
- sự dạo chơi
- sự đi bộ
- tầng lớp xã hội
- tập cho đi
- vòng đi thường lệ
- xuất hiện
- ăn ở
- đi tản bộ
- đường đi
- đường đi dạo chơi
- bộ
- đạp
- hàng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " walk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "walk"
Các cụm từ tương tự như "walk" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cá trê trắng
-
rón rén
-
Bước ngẫu nhiên
-
chuyến đi giao sữa
-
đi bộ
-
lững thững
-
bách bộ · đi bộ · đi dạo
-
rén
Thêm ví dụ
Thêm