Phép dịch "vow" thành Tiếng Việt

lời nguyền, lời thề, nguyện là các bản dịch hàng đầu của "vow" thành Tiếng Việt.

vow verb noun ngữ pháp

A solemn promise to perform some act, or behave in a specified manner, especially a promise to live and act in accordance with the rules of a religious order. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lời nguyền

    And now he's dead, so I'm stuck with my vow.

    Và bây giờ ông ấy đã qua đời, nên tôi bị mắc kẹt với lời nguyền của mình.

  • lời thề

    noun

    You took a vow, a very serious vow.

    Con đã lập một lời thề, một lời thề vô cùng nghiêm trang.

  • nguyện

    The priest will make the valuation according to what the one making the vow can afford.

    Thầy tế lễ sẽ định giá theo những gì mà người hứa nguyện có thể dâng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lời thề nguyện
    • thề
    • thề bồi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vow " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "vow"

Các cụm từ tương tự như "vow" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "vow" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch