Phép dịch "volume" thành Tiếng Việt

thể tích, quyển, âm lượng là các bản dịch hàng đầu của "volume" thành Tiếng Việt.

volume noun ngữ pháp

A unit of three dimensional measure of space that comprises a length, a width and a height. It is measured in units of cubic centimeters in metric, cubic inches or cubic feet in English measurement. (The room is 9x12x8, so its volume is 864 cubic feet.) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thể tích

    noun

    quantity of three-dimensional space

    And it’s the volume of food that affects satiety, rather than the type of food.

    Chính thể tích thức ăn bạn ăn làm bạn thấy no, không pahir là loại thức ăn.

  • quyển

    noun

    The entire Encyclopedia Britannica bound in a single volume, for travel purposes.

    Cả bộ Bách khoa Toàn thư Britannica gói gọn trong một quyển, dành cho du khách.

  • âm lượng

    noun

    I'm required to turn the volume of the music down to a lower decibel level.

    Tôi được yêu cầu phải giảm âm lượng nhạc xuống mức âm lượng thấp hơn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tập
    • dung tích
    • khối
    • khối lượng
    • cuốn
    • dung lượng
    • sách
    • cuốn sách
    • số lượng
    • âm lượng, dung lượng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " volume " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "volume"

Các cụm từ tương tự như "volume" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "volume" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch