Phép dịch "volcano" thành Tiếng Việt
núi lửa, hoả diệm sơn, hỏa diệm sơn là các bản dịch hàng đầu của "volcano" thành Tiếng Việt.
volcano
noun
ngữ pháp
A vent or fissure on the surface of a planet (usually in a mountainous form) with a magma chamber attached to the mantle of a planet or moon, periodically erupting forth lava and volcanic gases onto the surface. [..]
-
núi lửa
nounmountain containing a magma chamber [..]
We are now approaching Santorini and its famous volcano.
Chúng ta đang sắp tới Santorini cùng với ngọn núi lửa danh tiếng của nó.
-
hoả diệm sơn
-
hỏa diệm sơn
noun -
Núi lửa
natural, surface vent or fissure usually in a mountainous form
One still remains - - the largest volcano in the solar system.
Núi lửa lớn nhất trong hệ mặt trời
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " volcano " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "volcano"
Các cụm từ tương tự như "volcano" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Núi lửa hình khiên
-
Núi lửa bùn
-
Vườn quốc gia Núi lửa Hawaii
Thêm ví dụ
Thêm