Phép dịch "vision" thành Tiếng Việt
thị giác, cảnh mộng, thị lực là các bản dịch hàng đầu của "vision" thành Tiếng Việt.
vision
verb
noun
ngữ pháp
(uncountable) The sense or ability of sight. [..]
-
thị giác
sense or ability of sight
So he's not using vision to do it.
Nên nó không chỉ sử dụng thị giác để làm điều đó.
-
cảnh mộng
-
thị lực
nounBut remember, all vision ever is is electrochemical signals coursing around in your brain.
Nhưng nhớ rằng, tất cả thị lực là tín hiệu điện hóa chuyển động xung quanh não bạn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- điều mơ thấy
- khải tượng
- tầm nhìn rộng
- bóng ma
- sức nhìn
- sức tưởng tượng
- sự nhìn
- tầm nhìn
- ảo cảnh
- ảo mộng
- ảo tưởng
- ảo ảnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vision " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "vision"
Các cụm từ tương tự như "vision" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hình ảnh rõ · nhìn rõ
-
Thị giác máy tính
-
tầm nhìn thấp
-
Thiết bị nhìn đêm
-
hiển hiện
-
thị trường
-
thị giác · tưởng tượng · ảo tưởng
-
Tổ chức Tầm nhìn Thế giới
Thêm ví dụ
Thêm